Kẹo dừa sầu riêng28.000 ₫/gói810.000 ₫/thùng
Kẹo dừa đậu phộng Bến Tre26.000 ₫/gói750.000 ₫/thùng
Kẹo dừa lá dứa28.000 ₫/gói810.000 ₫/thùng
Bánh xốp phô mai48.000 ₫/hộp1.050.000 ₫/thùng
Bánh quy bơ hộp thiếc 454g118.000 ₫/hộp1.380.000 ₫/thùng
Bánh pía sầu riêng (4 cái)55.000 ₫/gói1.325.000 ₫/thùng
Mè xửng Huế hộp 300g38.000 ₫/hộp720.000 ₫/thùng
Bánh tráng dừa nướng22.000 ₫/xấp840.000 ₫/thùng
Kẹo cân hoa quả95.000 ₫/kg
Kẹo sữa tươi (cân)120.000 ₫/kg
Kẹo gương đậu phộng15.000 ₫/gói720.000 ₫/thùng
Mứt gừng túi 250g32.000 ₫/túi1.200.000 ₫/thùng
Hàng ngừng sử dụng không hiện ở đây và không chọn được khi lên đơn.
Mã này đã có ở sản phẩm Kẹo dừa sầu riêng
Hệ số quy đổi phải là số nguyên
₫
₫
₫
₫
| Mã · mã vạch | Sản phẩm | Nhóm | ĐV cơ bản | ĐV lớn × hệ số | Giá bán | Giá thùng | Tối thiểu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KD-SR8936051230011 | Kẹo dừa sầu riêng | Kẹo dừa | gói | thùng × 30 | 28.000 ₫ | 810.000 ₫ | 120 | Đang dùng |
| KD-DP8936051230028 | Kẹo dừa đậu phộng Bến Tre | Kẹo dừa | gói | thùng × 30 | 26.000 ₫ | 750.000 ₫ | 90 | Đang dùng |
| BX-PM8934680012457 | Bánh xốp phô mai | Bánh | hộp | thùng × 24 | 45.000 ₫ | 1.050.000 ₫ | 30 | Đang dùng |
| BQ-4548934680020186 | Bánh quy bơ hộp thiếc 454g | Bánh | hộp | thùng × 12 | 118.000 ₫ | 1.380.000 ₫ | 24 | Đang dùng |
| BP-SR8936092640015 | Bánh pía sầu riêng (4 cái) | Bánh | gói | thùng × 25 | 55.000 ₫ | 1.325.000 ₫ | 50 | Đang dùng |
| MX-3008936027350021 | Mè xửng Huế hộp 300g | Bánh | hộp | thùng × 20 | 38.000 ₫ | 720.000 ₫ | 40 | Đang dùng |
| BT-DN— | Bánh tráng dừa nướng | Bánh | xấp | thùng × 40 | 22.000 ₫ | 840.000 ₫ | 40 | Đang dùng |
| KC-HQ— | Kẹo cân hoa quả | Kẹo cân | kg | — | 95.000 ₫ | — | 20 | Đang dùng |
| KC-ST— | Kẹo sữa tươi (cân) | Kẹo cân | kg | — | 120.000 ₫ | — | 15 | Đang dùng |
| KG-DP8936051230134 | Kẹo gương đậu phộng | Kẹo | gói | thùng × 50 | 15.000 ₫ | 720.000 ₫ | 100 | Đang dùng |
| KM-2008936051230226 | Kẹo me cay gói 200g | Kẹo | gói | thùng × 40 | 24.000 ₫ | 930.000 ₫ | — | Ngừng sử dụng |
| MG-2508938505970212 | Mứt gừng túi 250g | Mứt | túi | thùng × 40 | 32.000 ₫ | 1.200.000 ₫ | 40 | Đang dùng |
Hiển thị 1–12 trên 12 sản phẩm · 50 dòng mỗi trang
‹1›
Thêm sản phẩm
1 thùng = 30 gói, số nguyên
₫
₫
Bỏ trống = 28.000 × 30 = 840.000 ₫
Tồn ban đầu là 0. Hàng về ghi bằng Phiếu nhập hàng. Giá vốn chỉ có sau lần nhập đầu tiên.
Đã lưu giá mới 48.000 ₫/hộp, áp dụng từ 25/09/2026 10:05. Máy nhân viên nhận giá mới khi đồng bộ.
Thông tin sản phẩm
Đang dùng₫
Trước đó 45.000 ₫
₫
Lịch sử giá
chỉ thêm, không sửa| Hiệu lực từ | Giá bán | Giá thùng | Người sửa |
|---|---|---|---|
| 25/09/2026 10:05Đang áp dụng | 48.000 ₫ | 1.050.000 ₫ | Chị Ngọc |
| 01/07/2026 00:00 | 45.000 ₫ | 1.050.000 ₫ | Chị Thơm |
Đơn lập khi mất mạng với giá 45.000 ₫ vẫn được nhận nếu lập trước 28/09/2026 10:05 (trong 72 giờ sau lúc đổi giá). Sau đó bị từ chối “Giá đã thay đổi”.
Ngừng bán mặt hàng này?
Sản phẩm đã có phát sinh nên không xóa được. Ngừng sử dụng sẽ ẩn khỏi ô chọn khi lên đơn và nhập hàng; tồn kho, thẻ kho và báo cáo vẫn giữ.
REQ-007, REQ-003 · USER_FLOWS §15 (bước 1–3, 5; unhappy mã/mã vạch trùng, hệ số lẻ, không xóa, Tuấn chỉ xem, offline; edge giá đổi khi nhân viên offline, không có giá thùng, ngừng sử dụng còn tồn, 3.000 sản phẩm) · spec §5 products, product_prices · ASM-011, ASM-023, ASM-024, ASM-033.
Thứ tự trong ngày 25/09: 10:01 thêm Kẹo dừa lá dứa (khung máy tính 1, danh sách lúc đó chưa có KD-LD, bánh xốp còn 45.000 ₫) → 10:05 đổi giá bánh xốp (khung 2) → 13:40 máy Tuấn làm mới bản lưu, thấy cả hai (khung điện thoại A).
Offline: danh sách đọc bản lưu (R); mọi thao tác sửa cần mạng — nút “Thêm sản phẩm” và “Lưu” tắt kèm “Cần có mạng để sửa danh mục”.
Không có catalog.manage (Tuấn, Anh Tâm): không có nút thêm/sửa, dòng không mở hộp sửa; không ai thấy giá vốn ở màn hình này (giá vốn ở S9, S10).
Hộp xác nhận “Ngừng sử dụng”: nêu hệ quả ẩn khỏi ô chọn, không bắt buộc lý do; bật lại được. Giá thùng trống thì tự tính giá lẻ × hệ số.
Không vẽ: trang 2 trở đi (3.000 sản phẩm, 50 dòng mỗi trang, tìm không dấu “keo dua” ra cả Kẹo dừa); tìm không ra; danh mục trống (nút “Thêm sản phẩm” lớn ở giữa).