Cơ sở bánh kẹo Phú An
NCC-01 · Bến Tre · 0275 3822 416
Còn phải trả9.900.000 ₫
Nhập gần nhất22/09/2026
Sổ chi tiết tháng 9
đơn vị ₫Nợ đầu kỳ8.200.000
Trả nợ tháng 8− 8.200.000Dư 0
Nhập 10 thùng kẹo dừa+ 6.900.000Dư 6.900.000
Trả nợ · Tiền mặt− 6.900.000Dư 0
Nhập kẹo dừa, mứt gừng+ 14.900.000Dư 14.900.000
Trả ngay khi nhập− 5.000.000Dư 9.900.000
Nợ đầu kỳ8.200.000 ₫
Cộng phát sinh tăng+ 21.800.000 ₫
Cộng phát sinh giảm− 20.100.000 ₫
Còn phải trả cuối kỳ9.900.000 ₫
Bạn không có quyền xem màn hình này
Sổ công nợ nhà cung cấp chỉ Kế toán và Chủ cửa hàng xem được. Cần số liệu thì hỏi Chị Ngọc.
Về danh sách nhà cung cấpThông tin nhà cung cấp
Đang dùng
- Mã
- NCC-01
- Tên
- Cơ sở bánh kẹo Phú An
- Mặt hàng
- Kẹo dừa, mứt gừng
- Điện thoại
- 0275 3822 416
- Địa chỉ
- TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Tài khoản
- Agribank ••3307 · Phú An
Còn phải trả đến 16:10 25/09/2026
9.900.000 ₫
Nhập gần nhất22/09/2026
Trả gần nhất22/09/2026
Chỉ xem tối đa 366 ngày một lần.
Nợ đầu kỳ (31/08)8.200.000 ₫
Phát sinh tăng21.800.000 ₫2 phiếu nhập hàng
Phát sinh giảm20.100.000 ₫3 phiếu chi (1 tự tạo khi trả ngay)
Còn phải trả (30/09)9.900.000 ₫Khớp danh sách nhà cung cấp
| Ngày | Chứng từ | Diễn giải | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | Số dư |
|---|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | Nợ đầu kỳ | 8.200.000 | |||
| 05/09/2026 | PC-2026-000061 | Trả nợ nhà cung cấp · Ngân hàngCT liên quan: NH-2026-000029, NH-2026-000033 (nợ tháng 8) | 8.200.000 | 0 | |
| 10/09/2026 | NH-2026-000038 | Nhập hàng · 10 thùng Kẹo dừa sầu riêng × 690.000Người lập: Trần Minh Tâm · không trả ngay | 6.900.000 | 6.900.000 | |
| 16/09/2026 | PC-2026-000079 | Trả nợ nhà cung cấp · Tiền mặtCT liên quan: NH-2026-000038 | 6.900.000 | 0 | |
| 22/09/2026 | NH-2026-000045 | Nhập hàng · 20 thùng Kẹo dừa sầu riêng, 50 túi Mứt gừngNgười lập: Trần Minh Tâm · 13.800.000 + 1.100.000 | 14.900.000 | 14.900.000 | |
| 22/09/2026 | PC-2026-000087 | Trả ngay khi nhập · Tiền mặtTự tạo từ NH-2026-000045 | 5.000.000 | 9.900.000 | |
| Cộng phát sinh trong kỳ · 5 dòng | 21.800.000 | 20.100.000 | |||
| Còn phải trả cuối kỳ (30/09/2026) = 8.200.000 + 21.800.000 − 20.100.000 | 9.900.000 ₫ | ||||
Đơn vị: đồng. Số dư dương là cửa hàng còn nợ nhà cung cấp; số âm hiện “Đã trả trước”.
Đã lưu · PC-2026-000093 · Trả nợ Phú An 9.900.000 ₫ từ Ngân hàngXem phiếu
Nợ đầu kỳ (31/08)8.200.000 ₫
Phát sinh tăng21.800.000 ₫
Phát sinh giảm30.000.000 ₫4 phiếu chi
Còn phải trả0 ₫Đã trả hết
| Ngày | Chứng từ | Diễn giải | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | Số dư |
|---|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | Nợ đầu kỳ | 8.200.000 | |||
| 05/09/2026 | PC-2026-000061 | Trả nợ nhà cung cấp · Ngân hàng | 8.200.000 | 0 | |
| 10/09/2026 | NH-2026-000038 | Nhập hàng · 10 thùng Kẹo dừa sầu riêng | 6.900.000 | 6.900.000 | |
| 16/09/2026 | PC-2026-000079 | Trả nợ nhà cung cấp · Tiền mặt | 6.900.000 | 0 | |
| 22/09/2026 | NH-2026-000045 | Nhập hàng · 20 thùng Kẹo dừa sầu riêng, 50 túi Mứt gừng | 14.900.000 | 14.900.000 | |
| 22/09/2026 | PC-2026-000087 | Trả ngay khi nhập · Tiền mặt | 5.000.000 | 9.900.000 | |
| 25/09/2026 | PC-2026-000093 Mới | Trả nợ nhà cung cấp · Ngân hàngCT liên quan: NH-2026-000045 | 9.900.000 | 0 | |
| Cộng phát sinh trong kỳ · 6 dòng | 21.800.000 | 30.000.000 | |||
| Còn phải trả cuối kỳ (30/09/2026) = 8.200.000 + 21.800.000 − 30.000.000 | 0 ₫ | ||||
REQ-008, REQ-002, REQ-003, REQ-006 · USER_FLOWS §11 (happy, unhappy, edge), §12 (LT_VOID_STOCK_SHORT → điều chỉnh bù trừ), §17 (nợ đầu kỳ) · ASM-017, ASM-018, ASM-019, ASM-020, ASM-025, ASM-026, ASM-043 · OOS-009, OOS-012.
Số liệu tháng 9: 8.200.000 + 21.800.000 − 20.100.000 = 9.900.000 ₫ (khớp S17). NH-2026-000045 = 13.800.000 + 1.100.000 = 14.900.000, trả ngay 5.000.000 (PC-2026-000087 tự tạo), ghi nợ 9.900.000. Sau PC-2026-000093: giảm 30.000.000, còn 0 ₫.
“Trả nợ” mở S14 loại chi, “Trả nợ nhà cung cấp” (hệ thống), nhà cung cấp chọn sẵn, số tiền gợi ý bằng số còn phải trả; lưu xong quay lại đây với toast (khung B). Số dư Ngân hàng sẽ âm: S14 cảnh báo đỏ nhưng vẫn cho lưu (ASM-017).
“Điều chỉnh công nợ” dùng cùng dialog với S16, lý do cho nhà cung cấp: Nợ đầu kỳ, Trả hàng nhà cung cấp, Giảm trừ, Khác; số tiền có dấu (+ cửa hàng nợ thêm · − giảm nợ); thiếu lý do → “Chọn lý do điều chỉnh”; ngày ≤ 31/08/2026 →
LT_PERIOD_LOCKED. Chỉ hiện với debt.adjust.
Trả dư → số dư âm hiện “Đã trả trước …”. Nhà cung cấp hoàn tiền (phiếu thu gắn nhà cung cấp) làm tăng lại số phải trả, hiện ở cột “Phát sinh tăng”.
Quyền: chỉ debt.suppliers.read (Admin, Kế toán). Anh Tâm và Tuấn gõ thẳng đường dẫn → “Bạn không có quyền xem màn hình này” (khung B điện thoại). In A4 dùng cùng mẫu “Sổ chi tiết công nợ nhà cung cấp” như bản in S16.
Màn hình cần mạng (–): mở khi ngoại tuyến → S26 “Cần kết nối mạng”; vẫn trả nợ được bằng cách lập phiếu chi ở S14 (ghi offline). Khoảng ngày > 366 ngày: “Chỉ xem tối đa 366 ngày một lần”. Không vẽ: đang tải, kỳ không có phát sinh (giống S16 khung B), S26.