4 mặt hàng dưới mức
thiếu nhiều nhất trước
Kẹo dừa lá dứa
0 gói
tối thiểu 60 gói
Bánh xốp phô mai
8 hộp
tối thiểu 30 hộp
Mè xửng Huế hộp 300g
1 thùng 5 hộp
tối thiểu 40 hộp
Kẹo gương đậu phộng
1 thùng 14 gói
tối thiểu 100 gói
Chạm một dòng để xem thẻ kho (các lần nhập, xuất trong tháng). Số tồn đổi khi tải lại trang hoặc sau khi đồng bộ.
Kẹo dừa sầu riêng5 thùng 6 gói
Kẹo dừa đậu phộng Bến Tre13 thùng 22 gói
Kẹo dừa lá dứa0 gói
Bánh xốp phô mai8 hộp
Bánh quy bơ hộp thiếc 454g4 thùng 9 hộp
Bánh pía sầu riêng (4 cái)5 thùng 15 gói
Mè xửng Huế hộp 300g1 thùng 5 hộp
Bánh tráng dừa nướng4 thùng 20 xấp
Kẹo cân hoa quả42,5 kg
Kẹo sữa tươi (cân)18,75 kg
Kẹo gương đậu phộng1 thùng 14 gói
Mứt gừng túi 250g2 thùng 16 túi
Kẹo me cay gói 200g14 gói
Chưa có sản phẩm
Chưa có sản phẩm, liên hệ quản lý. Khi chị Ngọc hoặc chị Thơm thêm hàng vào danh mục, tồn kho sẽ hiện ở đây.
Giá trị tồn (theo giá vốn)36.716.500 ₫13 mặt hàng
Dưới mức tối thiểu4 mặt hàngtrong đó 1 hết hàng (Kẹo dừa lá dứa)
Ngừng sử dụng còn tồn1 mặt hàngKẹo me cay gói 200g · 252.000 ₫
| Mã | Sản phẩm | Nhóm | Tồn (đv cơ bản) | Quy đổi | Tối thiểu | Mức | Giá vốn BQ | Giá trị tồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KD-SR | Kẹo dừa sầu riêng | Kẹo dừa | 216 gói | 7 thùng 6 gói | 120 | Đủ | 23.000 ₫ | 4.968.000 ₫ |
| KD-DP | Kẹo dừa đậu phộng Bến Tre | Kẹo dừa | 412 gói | 13 thùng 22 gói | 90 | Đủ | 21.500 ₫ | 8.858.000 ₫ |
| KD-LD | Kẹo dừa lá dứaMới thêm 25/09/2026 | Kẹo dừa | 0 gói | — | 60 | Hết hàng | — | 0 ₫ |
| BX-PM | Bánh xốp phô mai | Bánh | 8 hộp | 8 hộp | 30 | Dưới mức · thiếu 22 | 36.000 ₫ | 288.000 ₫ |
| BQ-454 | Bánh quy bơ hộp thiếc 454g | Bánh | 57 hộp | 4 thùng 9 hộp | 24 | Đủ | 96.000 ₫ | 5.472.000 ₫ |
| BP-SR | Bánh pía sầu riêng (4 cái) | Bánh | 140 gói | 5 thùng 15 gói | 50 | Đủ | 42.000 ₫ | 5.880.000 ₫ |
| MX-300 | Mè xửng Huế hộp 300g | Bánh | 25 hộp | 1 thùng 5 hộp | 40 | Dưới mức · thiếu 15 | 29.000 ₫ | 725.000 ₫ |
| BT-DN | Bánh tráng dừa nướng | Bánh | 180 xấp | 4 thùng 20 xấp | 40 | Đủ | 15.500 ₫ | 2.790.000 ₫ |
| KC-HQ | Kẹo cân hoa quả | Kẹo cân | 42,5 kg | — | 20 | Đủ | 71.000 ₫ | 3.017.500 ₫ |
| KC-ST | Kẹo sữa tươi (cân) | Kẹo cân | 18,75 kg | — | 15 | Đủ | 88.000 ₫ | 1.650.000 ₫ |
| KG-DP | Kẹo gương đậu phộng | Kẹo | 64 gói | 1 thùng 14 gói | 100 | Dưới mức · thiếu 36 | 11.000 ₫ | 704.000 ₫ |
| KM-200 | Kẹo me cay gói 200g Ngừng sử dụng | Kẹo | 14 gói | 14 gói | — | Không theo dõi | 18.000 ₫ | 252.000 ₫ |
| MG-250 | Mứt gừng túi 250g | Mứt | 96 túi | 2 thùng 16 túi | 40 | Đủ | 22.000 ₫ | 2.112.000 ₫ |
| Cộng 13 mặt hàng · 4 dưới mức tối thiểu · 1 ngừng sử dụng | 36.716.500 ₫ | |||||||
Giá trị tồn = tồn × giá vốn bình quân hiện hành. Bật “Ẩn hàng ngừng sử dụng”: còn 12 mặt hàng, tổng 36.464.500 ₫. Không có quyền giá vốn thì không có hai cột cuối và dòng tổng tiền.
REQ-003, REQ-004 · USER_FLOWS §9 (bước 3, 5; edge “hai đơn vị”, “danh mục trống”, “không realtime”), §15 edge “Ngừng sử dụng còn tồn” · spec §6.2 (tạm tính = bản lưu ± phiếu chờ gửi của máy này) · ASM-031, OOS-003.
Tồn luôn hiện hai đơn vị khi có đơn vị lớn (216 gói → “7 thùng 6 gói”); hàng cân chỉ có kg, 3 chữ số thập phân.
“Mức” không chỉ dùng màu: thanh đỏ luôn kèm chữ “Dưới mức · thiếu N” hoặc “Hết hàng”.
Người có catalog.manage (Chị Thơm, Chị Ngọc) ở trạng thái danh mục trống thấy nút Thêm sản phẩm mở S19 thay cho câu “liên hệ quản lý”.
Tuấn (không có purchase.read / stock.adjust / sales.read_all) thấy danh sách nhưng dòng không bấm được; mở thẳng /kho/[id] bị từ chối (xem S10).
Không vẽ: trạng thái đang tải; tìm không ra (“Không có hàng khớp ‘keo me’”, kèm nút xóa bộ lọc); Kế toán trên máy tính giống khung Admin.