Bánh xốp phô mai
BX-PM · Bánh · hộp, thùng 24 hộp · tối thiểu 30
Khoảng ngày
Tồn đầu kỳ40 hộp1 thùng 16 hộp
Tồn cuối kỳ8 hộpDưới mức (30)
Nhập trong kỳ+82 hộp
Xuất trong kỳ−114 hộp
40 + 82 − 114 = 8 hộp. Mới nhất ở trên.
Bán · Tạp hóa Cô Ba−10còn 8
Hủy hàng hư hỏng · Ẩm mốc, lô tháng 7−12còn 18
Bán · Tạp hóa Bảy Nhỏ−10còn 30
Bán · Đại lý Kim Ngân−24còn 40
Nhập hàng · Hương Quê+24còn 64
Bán · Tạp hóa Út Hiền−6còn 40
Đảo do hủy đơn · ghi nhầm khách+10còn 46
Bán · Đại lý Minh Phát−10còn 36
Bán · Tiệm bánh kẹo Thanh Tâm−6còn 46
Bán · Đại lý Kim Ngân−24còn 52
Nhập hàng · Hương Quê+48còn 76
Bán · Tạp hóa Cô Ba−12còn 28
Tồn đầu kỳ401 thùng 16 hộp
Dòng bán hàng không mở được chi tiết đơn với vai trò Thủ kho. Đơn đã hủy hiện cả dòng gốc và dòng đảo cùng mã.
Bạn không có quyền xem màn hình này
Thẻ kho dành cho người nhập hàng, điều chỉnh kho hoặc xem mọi đơn bán. Số tồn hiện tại vẫn xem được ở Tồn kho.
Về Tồn khoTồn đầu kỳ 01/0940 hộp1.440.000 ₫ · 1 thùng 16 hộp
Nhập trong kỳ+82 hộp2.952.000 ₫ · 2 phiếu nhập, 1 đảo hủy
Xuất trong kỳ−114 hộp4.104.000 ₫ · 8 đơn bán, 1 xuất hủy
Tồn cuối kỳ 25/098 hộp288.000 ₫ · dưới mức tối thiểu 30
| Ngày | Chứng từ | Diễn giải | Nhập | Xuất | Tồn | Đơn giá vốn | Giá trị | Giá trị tồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09/2026 | Tồn đầu kỳ | 40 | 36.000 ₫ | 1.440.000 ₫ | ||||
| 03/09 | BH-2026-000071 | Bán · Tạp hóa Cô Ba | 12 | 28 | 36.000 ₫ | − 432.000 ₫ | 1.008.000 ₫ | |
| 06/09 | NH-2026-000038 | Nhập hàng · Công ty TNHH Thực phẩm Hương Quê · 2 thùng | 48 | 76 | 36.000 ₫ | + 1.728.000 ₫ | 2.736.000 ₫ | |
| 09/09 | BH-2026-000089 | Bán · Đại lý Kim Ngân · 1 thùng | 24 | 52 | 36.000 ₫ | − 864.000 ₫ | 1.872.000 ₫ | |
| 12/09 | BH-2026-000097 | Bán · Tiệm bánh kẹo Thanh Tâm | 6 | 46 | 36.000 ₫ | − 216.000 ₫ | 1.656.000 ₫ | |
| 14/09 | BH-2026-000102 Đã hủy | Bán · Đại lý Minh Phát | 10 | 36 | 36.000 ₫ | − 360.000 ₫ | 1.296.000 ₫ | |
| 15/09 | BH-2026-000102 Đã hủy | Đảo do hủy đơn · “Ghi nhầm khách, lập lại cho Út Hiền” · Chị Ngọc 15/09 08:20Hoàn đúng giá vốn lúc xuất | 10 | 46 | 36.000 ₫ | + 360.000 ₫ | 1.656.000 ₫ | |
| 17/09 | BH-2026-000112 | Bán · Tạp hóa Út Hiền | 6 | 40 | 36.000 ₫ | − 216.000 ₫ | 1.440.000 ₫ | |
| 20/09 | NH-2026-000043 | Nhập hàng · Công ty TNHH Thực phẩm Hương Quê · 1 thùng | 24 | 64 | 36.000 ₫ | + 864.000 ₫ | 2.304.000 ₫ | |
| 21/09 | BH-2026-000120 | Bán · Đại lý Kim Ngân · 1 thùng | 24 | 40 | 36.000 ₫ | − 864.000 ₫ | 1.440.000 ₫ | |
| 23/09 | BH-2026-000121 | Bán · Tạp hóa Bảy Nhỏ | 10 | 30 | 36.000 ₫ | − 360.000 ₫ | 1.080.000 ₫ | |
| 25/09 | XK-2026-000018 | Xuất khác · Hủy hàng hư hỏng · “Ẩm mốc, lô tháng 7” · Anh Tâm | 12 | 18 | 36.000 ₫ | − 432.000 ₫ | 648.000 ₫ | |
| 25/09 | BH-2026-000123 | Bán · Tạp hóa Cô Ba · Tuấn | 10 | 8 | 36.000 ₫ | − 360.000 ₫ | 288.000 ₫ | |
| Cộng phát sinh 01/09 – 25/09 · tồn cuối kỳ | 82 | 114 | 8 | − 1.152.000 ₫ | 288.000 ₫ | |||
Đối chiếu: 40 + 82 − 114 = 8 hộp · 1.440.000 + 2.952.000 − 4.104.000 = 288.000 ₫. Số lượng theo đơn vị cơ bản (hộp). Giá trị lấy đúng giá vốn đã ghi lúc phát sinh, dòng đảo khi hủy dùng lại giá vốn của dòng gốc.
REQ-003, REQ-004 · USER_FLOWS §9 (bước 4; unhappy “Thẻ kho khi offline”, “Tuấn mở Thẻ kho”), §10 edge “đơn đã hủy: dòng gốc và dòng đảo cùng mã”, §12 · spec §3 dòng 10, §5.1 (void ghi dòng bù theo giá vốn gốc), §5.2 v_stock_movement_*.
Quyền: purchase.read hoặc stock.adjust hoặc sales.read_all. Không có cost.read (Anh Tâm) thì không có ba cột tiền và các số ₫ ở dải số liệu.
Cần mạng: mở khi mất mạng chuyển sang S26 Ngoại tuyến (“Thẻ kho cần có mạng. Số tồn hiện tại xem ở Tồn kho.”); nút “Xem thẻ kho” ở S9 vẫn hiện nhưng dẫn tới S26.
Mã NH/NK/XK mở S8/S11; mã BH chỉ là link với người có sales.read_all, với Thủ kho là chữ thường.
Khoảng ngày tối đa 366 ngày (“Chỉ xem tối đa 366 ngày một lần”). Không có phát sinh: chỉ dòng tồn đầu kỳ và “Không có phát sinh trong kỳ”.
Không vẽ: đang tải; Chị Thơm (giống khung Chị Ngọc).